Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

二(に)次(じ)元(げん)

にじげんnijigen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    hai chiều

    EN two dimensions

    二(に)次(じ)元(げん)の嫁(よめ)がいます。

    • Tôi có vợ 2D.

    Từ:二(に)次(じ)元(げん)嫁(よめ)

  2. danh từ bổ nghĩa với の

    thế giới ảo; nhân vật anime hoặc manga

    EN fictional (in relation to anime, manga, etc.); drawn; two-dimensional

    彼(かれ)は二(に)次(じ)元(げん)のキャラクターが好(す)きだ。

    • Anh ấy thích các nhân vật hai chiều.

    Từ:彼(かれ)二(に)次(じ)元(げん)キャラクター好(す)き

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

彼(かれ)は二(に)次(じ)元(げん)のキャラクターが好(す)きだ。

  • Anh ấy thích các nhân vật hai chiều.

Từ:彼(かれ)二(に)次(じ)元(げん)キャラクター好(す)き

Ví dụ của biên tập

二(に)次(じ)元(げん)の嫁(よめ)がいます。

  • Tôi có vợ 2D.

Từ:二(に)次(じ)元(げん)嫁(よめ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục