Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

盛(も)り上(あ)がる

もりあがるmoriagaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    nhô lên; sưng lên; lồi lên

    EN to swell; to rise; to bulge; to be piled up

  2. trở nên sôi nổi; hào hứng

    EN to rouse; to get excited

    観(かん)客(きゃく)は盛(も)り上(あ)がっているよ。

    • Khán giả đang rất hào hứng.

    Từ:観(かん)客(きゃく)は盛(も)り上(あ)がるよ

    Đã xác minh

    ゲームで一(いち)段(だん)と盛(も)り上(あ)がった。

    • Trò chơi đã làm không khí trở nên sôi nổi hơn hẳn.

    Từ:ゲームで一(いち)段(だん)盛(も)り上(あ)がる

Câu ví dụ 61

観(かん)客(きゃく)は盛(も)り上(あ)がっているよ。

  • Khán giả đang rất hào hứng.

Từ:観(かん)客(きゃく)は盛(も)り上(あ)がるよ

Đã xác minh

ゲームで一(いち)段(だん)と盛(も)り上(あ)がった。

  • Trò chơi đã làm không khí trở nên sôi nổi hơn hẳn.

Từ:ゲームで一(いち)段(だん)盛(も)り上(あ)がる

おいおい、一(いち)枚(まい)看(かん)板(ばん)のお前(まえ)が来(こ)れないんじゃ、今日(きょう)の合(ごう)コン盛(も)り上(あ)がらないよ。

  • Này này, nếu ngay cả cậu - nhân vật chính của buổi này - mà không đến được thì buổi xem mắt hôm nay chẳng còn gì vui nữa đâu.

少(しょう)人(にん)数(ずう)にしては、盛(も)り上(あ)がっている。

  • Dù số lượng người ít nhưng không khí khá là sôi nổi.

Từ:少(しょう)人(にん)数(ずう)にしては盛(も)り上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

掲(けい)示(じ)板(ばん)の住(じゅう)人(にん)たちが盛(も)り上(あ)がっている。

  • Các cư dân trên bảng tin đang bàn tán sôi nổi.

Từ:掲(けい)示(じ)板(ばん)住(じゅう)人(にん)盛(も)り上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が現(あらわ)れるなり、会(かい)場(じょう)が盛(も)り上(あ)がった。

  • Ngay khi anh ấy xuất hiện, bầu không khí tại hội trường đã trở nên sôi động.

Từ:彼(かれ)現(あらわ)れる会(かい)場(じょう)盛(も)り上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục