Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

船(せん)長(ちょう)

せんちょうsenchou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thuyền trưởng

    EN ship's captain; skipper

    彼(かれ)はその豪(ごう)華(か)客(きゃく)船(せん)の船(せん)長(ちょう)として、乗(じょう)客(きゃく)の安(あん)全(ぜん)を確(かく)保(ほ)する責(せき)任(にん)を負(お)っている。

    • Với tư cách là thuyền trưởng của con tàu du lịch sang trọng đó, anh ấy có trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hành khách.
  2. chiều dài tàu

    EN length of a ship

    この船(ふね)は船(せん)長(ちょう)百(ひゃく)メートルだ。

    • Con tàu này dài một trăm mét.

    Từ:船(ふね)船(せん)長(ちょう)メートル

    Đã xác minh
  3. người lái thuyền

    EN boatman

Câu ví dụ 41

Đăng nhập để tiếp tục