老(ろう)人(じん)だが、彼(かれ)はまだたいそう元(げん)気(き)だ。 Dù đã già nhưng ông ấy vẫn còn rất khỏe mạnh. Từ:老(ろう)人(じん)だが彼(かれ)はまだたいそう元(げん)気(き)
私(わたし)の祖(そ)母(ぼ)は八(はち)十(じゅう)二(に)歳(さい)でまだ元(げん)気(き)である。 Bà tôi tám mươi hai tuổi và vẫn còn rất khỏe mạnh. Từ:私(わたし)祖(そ)母(ぼ)は80(はちじゅう)二(に)歳(さい)でまだ元(げん)気(き)である
私(わたし)は人(ひと)の世(せ)話(わ)を焼(や)けるほど元(げん)気(き)ではない。 Tôi không đủ sức khỏe để có thể chăm sóc người khác. Từ:私(わたし)は人(ひと)の世(せ)話(わ)を焼(や)くほど元(げん)気(き)ではない