元気
げんきgenki
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 471
「あ、田中さん!」「あっ......!」「元気だった?」「あ、はい。えっと、すみません。名前が出てこないですが、お名前お伺いしていいですか?」「もう、国貞よ。国貞恵子」「あっ、国貞先輩。お久しぶりです!」
- “A, Tanaka-san!” “Á...!” “Dạo này khỏe không?” “A, vâng. À, xin lỗi ạ. Em không nhớ ra, em có thể hỏi tên chị được không ạ?” “Trời ạ, là Kunisada đây. Keiko Kunisada.” “A, tiền bối Kunisada. Lâu quá không gặp chị!”
