Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

80(はちじゅう)

はちじゅうhachijuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    tám mươi

    EN eighty; 80

Câu ví dụ 13

テストで八(はち)十(じゅう)点(てん)を取(と)った。

  • Tôi đã được tám mươi điểm trong bài kiểm tra.

Từ:テスト80(はちじゅう)点(てん)取(と)る

Ví dụ của biên tập

正(せい)答(とう)率(りつ)は八(はち)十(じゅう)パーセントでした。

  • Tỷ lệ trả lời đúng là tám mươi phần trăm.

Từ:正(せい)答(とう)80(はちじゅう)パーセント

Ví dụ của biên tập

髪(かみ)の毛(け)の太(ふと)さは約(やく)八(はち)十(じゅう)ミクロンです。

  • Độ dày của sợi tóc là khoảng tám mươi micron.

Từ:髪(かみ)の毛(け)太(ふと)い80(はちじゅう)ミクロン

Ví dụ của biên tập

このラジオ局(きょく)は八(はち)十(じゅう)メガヘルツです。

  • Đài phát thanh này là tám mươi megahertz.

Từ:ラジオ局(きょく)80(はちじゅう)メガヘルツ

Ví dụ của biên tập

八(はち)十(じゅう)歳(さい)です。

  • Tôi tám mươi tuổi.

Từ:80(はちじゅう)

Khớp tự động

彼(かれ)は80歳(さい)です。

  • Ông ấy 80 tuổi.

Từ:彼(かれ)80(はちじゅう)年(とし)

Khớp tự động

あの人(ひと)は八(はち)十(じゅう)歳(さい)です。

  • Người đó tám mươi tuổi.

Từ:あの人(ひと)80(はちじゅう)

Khớp tự động

あの方(ほう)は八(はち)十(じゅう)歳(さい)です。

  • Người đó tám mươi tuổi ạ.

Từ:あの方(かた)80(はちじゅう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục