私(わたし)の夫(おっと)には、兄(あに)が2人(ふたり)います。そう、私(わたし)は三(さん)男(なん)の嫁(よめ)です。 Chồng tôi có hai người anh trai. Đúng vậy, tôi là vợ của con trai thứ ba. Từ:私(わたし)夫(おっと)には兄(あに)が二(ふた)人(り)いるそうは三(さん)男(なん)の嫁(よめ)です
彼(かれ)は兄(あに)ほど勤(きん)勉(べん)ではない。 Anh ấy không chăm chỉ bằng anh trai mình. Từ:彼(かれ)は兄(あに)ほど勤(きん)勉(べん)ではない
彼(かれ)は兄(あに)の罪(つみ)の償(つぐな)いをした。 Anh ấy đã chuộc lại lỗi lầm của anh trai mình. Từ:彼(かれ)は兄(あに)の罪(つみ)償(つぐな)いをする
彼(かれ)は兄(あに)に劣(おと)らず頭(あたま)がいい。 Anh ấy thông minh không kém gì anh trai mình. Từ:彼(かれ)は兄(あに)に劣(おと)らず頭(あたま)がいい
彼(かれ)の兄(あに)は先(せん)月(げつ)亡(な)くなった。 Anh trai của anh ấy đã mất vào tháng trước. Từ:彼(かれ)兄(あに)は先(せん)月(げつ)亡(な)くなる
誰(だれ)もが私(わたし)を兄(あに)と間(ま)違(ちが)える。 Ai cũng nhầm tôi là anh trai mình. Từ:誰(だれ)もが私(わたし)を兄(あに)と間(ま)違(ちが)える
私(わたし)はよく兄(あに)と対(たい)比(ひ)される。 Tôi thường bị đem ra so sánh với anh trai mình. Từ:私(わたし)はよく兄(あに)と対(たい)比(ひ)される
私(わたし)の兄(あに)は病(びょう)気(き)に違(ちが)いない。 Anh trai tôi chắc chắn là đang bị bệnh. Từ:私(わたし)兄(あに)は病(びょう)気(き)に違(ちが)いない