Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

おおむね

おおむねoomune

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    nhìn chung; đại khái; hầu hết

    EN in general; generally; mostly; roughly; largely; mainly; on the whole; by and large

    thường viết bằng kana

  2. danh từ

    ý chính; nội dung chính; đại ý

    EN gist; point; main idea

Câu ví dụ 9

太(たい)陽(よう)熱(ねつ)は、他(ほか)のどのエネルギー源(げん)より大(おお)きな希(き)望(ぼう)を抱(いだ)かせるが、それには特(とく)に、水(みず)が最(もっと)も不(ふ)足(そく)する地(ち)帯(たい)が赤(せき)道(どう)におおむね近(ちか)く、空(くう)気(き)も比(ひ)較(かく)的(てき)きれいだという理(り)由(ゆう)もある。

  • Năng lượng mặt trời mang lại hy vọng lớn hơn bất kỳ nguồn năng lượng nào khác, nhưng điều đó cũng có lý do đặc biệt là vì những vùng thiếu nước nhất thường nằm gần xích đạo và không khí ở đó cũng tương đối sạch.

概(おおむ)ね合(あ)ってます。

  • Về cơ bản là đúng rồi.

Từ:おおむね合(あ)う

Khớp tự động

概(おおむ)ね、君(くん)に賛(さん)成(せい)だよ。

  • Về cơ bản, mình đồng ý với bạn.

Từ:おおむね君(きみ)賛(さん)成(せい)

Khớp tự động

容(よう)疑(ぎ)をおおむね認(みと)めている。

  • Nghi phạm về cơ bản đã thừa nhận các cáo buộc.

Từ:容(よう)疑(ぎ)おおむね認(みと)める

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục