おおむね
おおむねoomune
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
ý chính; nội dung chính; đại ý
EN gist; point; main idea
Câu ví dụ 9
太陽熱は、他のどのエネルギー源より大きな希望を抱かせるが、それには特に、水が最も不足する地帯が赤道におおむね近く、空気も比較的きれいだという理由もある。
- Năng lượng mặt trời mang lại hy vọng lớn hơn bất kỳ nguồn năng lượng nào khác, nhưng điều đó cũng có lý do đặc biệt là vì những vùng thiếu nước nhất thường nằm gần xích đạo và không khí ở đó cũng tương đối sạch.
