Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

パフォーマンス

パフォーマンスpafoomansu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    buổi biểu diễn

    EN performance (e.g. music, dance, drama)

  2. màn kịch; sự phô trương

    EN something done (just) for show; theatre; theater; showy action; (empty) gesture; playing to the gallery

  3. hiệu suất; khả năng hoạt động

    EN performance (of a computer, car, investment, etc.)

Câu ví dụ 35

パフォーマンスは、使(し)用(よう)するハードウェアににかかっている。

  • Hiệu suất phụ thuộc vào phần cứng được sử dụng.

Từ:パフォーマンス使(し)用(よう)ハードウェアかかる

Ví dụ của biên tập

地(ち)域(いき)のイベントには、音(おん)楽(がく)やダンスのパフォーマンスがあります。

  • Tại các sự kiện địa phương, có các buổi biểu diễn âm nhạc và nhảy múa.

Từ:地(ち)域(いき)イベント音(おん)楽(がく)ダンスパフォーマンス

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục