Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ことがある

ことがあるkotogaaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan -ru bất quy tắc

    đã từng

    EN (for something) to have occurred; to have done (something)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng quá khứ của động từ

    Xem thêm: 事(こと)がない

  2. có khi, đôi khi

    EN (for something) to happen on occasion

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 事(こと)がない

Câu ví dụ 1.423

アメリカへ行(い)ったことはある?

  • Bạn đã từng đi Mỹ chưa?

Từ:アメリカへ行(い)くことがある

ゴルフをしたことはあるかい?

  • Bạn đã từng chơi golf chưa?

Từ:ゴルフをすることがあるかい

お話(はな)ししたいことがあります。

  • Tôi có chuyện muốn nói với bạn ạ.

Từ:話(はな)すしたいことがある

Đăng nhập để tiếp tục