Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

こだわり

こだわりkodawari

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự ám ảnh; sự cầu kỳ; sự kiên định

    EN obsession; fixation; hangup; determination; fastidiousness; pickiness about (trait, style, etc.)

    thường viết bằng kana

    こだわりイクナイ!

    • Không muốn cầu kỳ quá đâu!

    Từ:こだわりイクナイ

  2. sự phàn nàn; sự chỉ trích

    EN complaining; criticizing

    thường viết bằng kana

  3. điểm đặc trưng; nét đặc sắc

    EN speciality (e.g. of a restaurant)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 24

このお店(みせ)、こだわりが感(かん)じられるようだ。

  • Có vẻ như cửa hàng này rất chú trọng vào từng chi tiết.

Từ:お店(みせ)こだわり感(かん)じるようだ

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)は新(しん)製(せい)品(ひん)の開(かい)発(はつ)にこだわり、失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れずに改(かい)良(りょう)を続(つづ)けていた。

  • Công ty luôn chú trọng vào việc phát triển sản phẩm mới và không ngừng cải tiến mà không sợ thất bại.

細(さい)部(ぶ)にこだわりすぎず、常(つね)に着(ちゃく)眼(がん)大(たい)局(きょく)で物(もの)事(ごと)を判(はん)断(だん)することが大(たい)切(せつ)です。

  • Điều quan trọng là đừng quá chú trọng vào tiểu tiết mà hãy luôn đánh giá mọi việc bằng cách nhìn vào bức tranh tổng thể.

設(せっ)計(けい)図(ず)を熟(じゅっ)考(こう)し、細(さい)部(ぶ)にまでこだわり、時(じ)間(かん)をかけて作(さく)品(ひん)に**込(こ)んでいる**。

  • Anh ấy suy ngẫm kỹ lưỡng bản thiết kế, chú trọng đến từng chi tiết và dành thời gian để dồn hết tâm huyết vào tác phẩm.

Đăng nhập để tiếp tục