Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れる

しっぱいをおそれるshippaioosoreru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    sợ thất bại

    EN to be afraid of making mistakes; to fear failing

Câu ví dụ 16

彼(かれ)は、あえて失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れずに挑(ちょう)戦(せん)した。

  • Anh ấy đã dũng cảm thử thách mà không sợ thất bại.

Từ:彼(かれ)あえて失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れる挑(ちょう)戦(せん)

Ví dụ của biên tập

失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れなければこそ、新(あたら)しい発(はっ)見(けん)がある。

  • Chính nhờ việc không sợ thất bại mà mới có những khám phá mới.

Từ:失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れるなければ新(あたら)しい発(はっ)見(けん)

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)は新(しん)製(せい)品(ひん)の開(かい)発(はつ)にこだわり、失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れずに改(かい)良(りょう)を続(つづ)けていた。

  • Công ty luôn chú trọng vào việc phát triển sản phẩm mới và không ngừng cải tiến mà không sợ thất bại.

彼(かれ)は起(き)業(ぎょう)家(か)として、失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れずに新(あたら)しいアイデアを次(つぎ)々(つぎ)と試(ため)し続(つづ)けた。

  • Với tư cách là một doanh nhân, anh ấy đã liên tục thử nghiệm những ý tưởng mới mà không sợ thất bại.

この研(けん)究(きゅう)に情(じょう)熱(ねつ)を注(そそ)いでいても、失(しっ)敗(ぱい)を恐(おそ)れてでも、新(あたら)しい発(はっ)見(けん)を目(め)指(ざ)します。

  • Dù dành hết tâm huyết cho nghiên cứu này, hay dù có sợ thất bại, tôi vẫn sẽ hướng tới những khám phá mới.

Đăng nhập để tiếp tục