Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

胸(むね)に刻(きざ)む

むねにきざむmunenikizamu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    khắc cốt ghi tâm; ghi nhớ trong lòng

    EN to keep in one's mind; to take to heart

Câu ví dụ 5

驕(きょう)兵(へい)必(ひっ)敗(ぱい)の教(きょう)訓(くん)を胸(むね)に刻(きざ)み、常(つね)に謙(けん)虚(きょ)な姿(し)勢(せい)を保(たも)つことが大(たい)切(せつ)だ。

  • Điều quan trọng là phải khắc ghi bài học rằng kẻ kiêu ngạo tất sẽ bại trận, và luôn giữ thái độ khiêm tốn.

あの政(せい)治(じ)家(か)は『修(しゅう)身(しん)斉(せい)家(か)治(ち)国(こく)平(へい)天(てん)下(か)』という言(こと)葉(ば)を胸(むね)に刻(きざ)み、まず自(じ)身(しん)の品(ひん)格(かく)を磨(みが)くことを心(こころ)がけているそうです。

  • Nghe nói vị chính trị gia đó luôn khắc ghi câu nói 'tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ' trong lòng, và luôn chú trọng vào việc rèn luyện phẩm hạnh của bản thân trước tiên.

悲(かな)しい出(で)来(き)事(ごと)も、嬉(うれ)しい出(で)来(き)事(ごと)も、すべては移(うつ)ろいゆくものだという教(おし)えとして、『浮(うき)世(よ)は夢(ゆめ)』を胸(むね)に刻(きざ)んでいます。

  • Tôi luôn khắc ghi trong lòng lời dạy rằng 'thế gian này chỉ là một giấc mộng', như một bài học rằng mọi chuyện, dù là chuyện buồn hay chuyện vui, tất cả đều sẽ trôi qua.

私(わたし)が今(いま)言(い)ったことを胸(むね)に刻(きざ)んでおきなさい。

  • Hãy khắc ghi những gì tôi vừa nói vào lòng.

Từ:私(わたし)言(い)う胸(むね)に刻(きざ)むなさい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục