Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なんともない

なんともないnantomonai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    không sao cả; không có gì; vẫn ổn

    EN it's no big deal; it's no problem; it's nothing to worry about; safe (and sound); all right

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 何(なん)でもない

Câu ví dụ 12

この会(かい)社(しゃ)で働(はたら)く人(ひと)が、一(ひと)人(り)も不(ふ)満(まん)を感(かん)じないなんてことは、あり得(え)くも何(なん)ともない。

  • Việc không có một ai làm việc ở công ty này cảm thấy bất mãn là điều hoàn toàn có thể xảy ra.

あの会(かい)社(しゃ)は評(ひょう)判(ばん)が悪(わる)いから、ここで働(はたら)く人(にん)間(げん)は幸(しあわ)せな人(じん)生(せい)を送(おく)れないくも何(なん)ともない。

  • Vì công ty đó có tiếng xấu nên những người làm việc ở đó chẳng thể nào có được một cuộc đời hạnh phúc.

その雑(ざっ)誌(し)は面(おも)白(しろ)くも何(なん)ともない。

  • Cuốn tạp chí đó chẳng thú vị chút nào cả.

Từ:雑(ざっ)誌(し)面(おも)白(しろ)いなんともない

Khớp tự động

この程(てい)度(ど)の怪(け)我(が)なら痛(いた)いはずが、何故(なぜ)か痛(いた)くも何(なん)ともない。

  • Với vết thương mức độ này thì đáng lẽ phải đau, nhưng không hiểu sao tôi chẳng cảm thấy đau chút nào cả.

Từ:怪(け)我(が)痛(いた)いなぜかいたくなんともない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục