Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

バイト先(さき)

バイトさきbaitosaki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nơi làm việc bán thời gian

    EN part-time employer; place where one works part-time

    Xem thêm: アルバイト先(さき)

Câu ví dụ 10

バイト先(さき)で、迷(めい)惑(わく)をかけないように頑(がん)張(ば)ります。

  • Tôi sẽ cố gắng hết sức ở chỗ làm thêm để không gây phiền hà cho mọi người.

Từ:バイト先(さき)迷(めい)惑(わく)をかけるように頑(がん)張(ば)る

Ví dụ của biên tập

バイト先(さき)で休(きゅう)憩(けい)中(ちゅう)に呼(よ)び出(だ)されて、急(きゅう)な用(よう)事(じ)を頼(たの)まれたことがありました。

  • Đã từng có lần khi tôi đang trong giờ nghỉ tại nơi làm việc bán thời gian, tôi bị gọi ra và được nhờ làm một việc đột xuất.

Từ:バイト先(さき)休(きゅう)憩(けい)急(きゅう)用(よう)事(じ)ことがある

Ví dụ của biên tập

息子(むすこ)さん、高(こう)校(こう)中(ちゅう)退(たい)でバイト先(さき)もすぐ辞(や)めて、将(しょう)来(らい)にすら見(み)えなくなった始(し)末(まつ)だ。

  • Con trai chị đã bỏ học cấp ba, chỗ làm thêm cũng nghỉ ngay lập tức, đến mức ngay cả tương lai cũng chẳng còn thấy đâu nữa.

トムのバイト先(さき)、 ノルマ達(たっ)成(せい)できないと自(じ)腹(ばら)で商(しょう)品(ひん)買(か)ってつじつま合(あ)わせさせられるんだって。

  • Nghe nói chỗ làm thêm của Tom, nếu không đạt được chỉ tiêu thì cậu ấy phải tự bỏ tiền túi ra mua hàng để làm cho khớp số liệu đấy.

Đăng nhập để tiếp tục