Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

もう一(いっ)方(ぽう)

もういっぽうmouippou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từdanh từ bổ nghĩa với の

    phía còn lại; cái còn lại; bên kia

    EN the other; the other one

Câu ví dụ 5

どちらの意(い)見(けん)に味(み)方(かた)しても、もう一(いっ)方(ぽう)の不(ふ)満(まん)を買(か)うのは、あちら立(た)てればこちらが立(た)たぬの典(てん)型(けい)例(れい)です。

  • Dù bạn đứng về phía ý kiến nào thì cũng sẽ khiến bên còn lại bất mãn; đây là một ví dụ điển hình cho tình huống được cái này thì mất cái kia.

もう一(いっ)方(ぽう)は駄(だ)目(め)です。

  • Cái còn lại thì không được.

Từ:もう一(いっ)方(ぽう)だめ

Khớp tự động

「一(いっ)体(たい)なんでまたそんなことをするの?」もう一(いっ)方(ぽう)が尋(たず)ねた。

  • “Rốt cuộc tại sao cậu lại làm chuyện đó một lần nữa vậy?” người còn lại hỏi.

Từ:一(いっ)体(たい)なんでまたそんなもう一(いっ)方(ぽう)尋(たず)ねる

Khớp tự động

背(せ)中(なか)合(あ)わせに立(た)って腕(うで)を組(く)んで、一(いっ)方(ぽう)が前(まえ)屈(くっ)する事(こと)でもう一(いっ)方(ぽう)の背(せ)筋(すじ)を伸(の)ばす体(たい)操(そう)を、子(こ)供(ども)の頃(ころ)よくやりましたよね。

  • Hồi còn nhỏ, chúng ta thường hay tập bài thể dục mà đứng quay lưng vào nhau rồi khoác tay nhau, sau đó một người cúi người về phía trước để giúp người kia giãn cơ lưng, đúng không nhỉ?

Đăng nhập để tiếp tục