Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

腕(うで)を組(く)む

うでをくむudeokumu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    khoanh tay

    EN to fold one's arms

    ジムは、腕(うで)をくんで、1人(ひとり)で座(すわ)っていた。

    • Jim ngồi một mình, khoanh tay trước ngực.

    Từ:は腕(うで)を組(く)む一(ひと)人(り)で座(すわ)る

    Đã xác minh
  2. khoác tay

    EN to link arms with someone

Câu ví dụ 5

ジムは、腕(うで)をくんで、1人(ひとり)で座(すわ)っていた。

  • Jim ngồi một mình, khoanh tay trước ngực.

Từ:は腕(うで)を組(く)む一(ひと)人(り)で座(すわ)る

Đã xác minh

背(せ)中(なか)合(あ)わせに立(た)って腕(うで)を組(く)んで、一(いっ)方(ぽう)が前(まえ)屈(くっ)する事(こと)でもう一(いっ)方(ぽう)の背(せ)筋(すじ)を伸(の)ばす体(たい)操(そう)を、子(こ)供(ども)の頃(ころ)よくやりましたよね。

  • Hồi còn nhỏ, chúng ta thường hay tập bài thể dục mà đứng quay lưng vào nhau rồi khoác tay nhau, sau đó một người cúi người về phía trước để giúp người kia giãn cơ lưng, đúng không nhỉ?

うちの嫁(よめ)さんが腕(うで)を組(く)んで足(あし)を踏(ふ)み鳴(な)らすと、怒(おこ)ってるんだとわかる。

  • Khi vợ tôi khoanh tay và giậm chân, tôi biết là cô ấy đang giận.

Từ:嫁(よめ)さん腕(うで)を組(く)む足(あし)踏(ふ)み鳴(な)らすわかる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục