Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

笑(わら)わせる

わらわせるwarawaseru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    làm cho cười

    EN to make (someone) laugh; to set to laughing

Câu ví dụ 24

落(らく)語(ご)家(か)が枕(まくら)で笑(わら)わせた。

  • Diễn viên rakugo đã làm mọi người cười bằng phần dẫn nhập.

Từ:落(らく)語(ご)家(か)枕(まくら)笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

小(こ)ネタを挟(はさ)んで笑(わら)わせる。

  • Chèn thêm vài mẩu chuyện nhỏ để gây cười.

Từ:小(こ)ネタ挟(はさ)む笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)はとぼけて皆(みな)を笑(わら)わせた。

  • Anh ấy giả vờ ngây ngô và làm mọi người cười.

Từ:彼(かれ)とぼけるみな笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は冗(じょう)談(だん)を飛(と)ばして皆(みな)を笑(わら)わせた。

  • Anh ấy đã nói đùa và làm mọi người cười.

Từ:彼(かれ)飛(と)ばすみな笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は軽(かる)口(くち)をたたいて皆(みな)を笑(わら)わせた。

  • Anh ấy nói đùa và làm mọi người cười.

Từ:彼(かれ)軽(かる)口(くち)みな笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

コミカルな動(うご)きで観(かん)客(きゃく)を笑(わら)わせました。

  • Anh ấy đã làm khán giả cười bằng những cử động hài hước.

Từ:コミカル動(うご)き観(かん)客(きゃく)笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は面(おも)白(しろ)いし、いつもみんなを笑(わら)わせる。

  • Anh ấy rất thú vị và luôn làm mọi người cười.

Từ:彼(かれ)面(おも)白(しろ)いいつもみな笑(わら)わせる

Ví dụ của biên tập

彼(か)のユーモアは、人(ひと)を笑(わら)わせる技(ぎ)術(じゅつ)の極(きわ)みだ。

  • Khiếu hài hước của anh ấy là đỉnh cao của kỹ thuật làm người khác cười.

Từ:かのユーモア人(ひと)笑(わら)わせる技(ぎ)術(じゅつ)極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục