Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)

ほんにんかくにんhonninkakunin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xác minh danh tính

    EN identity verification

Câu ví dụ 7

本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)が済(す)めば、引(ひ)き出(だ)しはいつでも可(か)能(のう)です。

  • Sau khi việc xác minh danh tính hoàn tất, bạn có thể rút tiền bất cứ lúc nào.

Từ:本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)済(す)む引(ひ)き出(だ)しいつでも可(か)能(のう)

Ví dụ của biên tập

窓(まど)口(ぐち)の人(ひと)が「本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)が必(ひつ)要(よう)です」と言(い)うので、財(さい)布(ふ)から免(めん)許(きょ)証(しょう)を探(さが)した。

  • Vì nhân viên tại quầy nói rằng "Cần phải xác minh danh tính," nên tôi đã tìm bằng lái xe trong ví.

保(ほ)険(けん)の手(て)続(つづ)きには、本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)がある必(ひつ)要(よう)があるから、運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)証(しょう)を持(も)って行(い)ってね。

  • Vì cần phải xác minh danh tính để làm thủ tục bảo hiểm nên bạn nhớ mang theo bằng lái xe nhé.

窓(まど)口(ぐち)で「住(じゅう)民(みん)票(ひょう)の再(さい)発(はっ)行(こう)でしたら本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)が必(ひつ)要(よう)です」と言(い)われたので、運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)証(しょう)を見(み)せた。

  • Vì nhân viên tại quầy nói rằng, "Nếu muốn cấp lại giấy chứng nhận cư trú thì cần phải xác minh danh tính," nên tôi đã cho họ xem bằng lái xe.

当(とう)初(しょ)はインターネットで申(しん)請(せい)できるかと思(おも)ったが、実(じつ)は本(ほん)人(にん)確(かく)認(にん)が必(ひつ)要(よう)で、行(い)かなければならなかった。

  • Lúc đầu mình cứ ngỡ là có thể đăng ký qua internet, nhưng thực ra cần phải xác minh danh tính nên mình đã phải đi đến đó.

Đăng nhập để tiếp tục