Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)

みぶんしょうめいmibunshoumei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giấy tờ tùy thân; sự chứng minh danh tính

    EN identification

Câu ví dụ 4

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)をお持(も)ちですか。

  • Bạn có mang theo giấy tờ tùy thân không ạ?

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)を持(も)つですか

列(れつ)に並(なら)んで長(なが)い間(あいだ)待(ま)たされた後(あと)、身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)として正(せい)式(しき)な出(しゅっ)生(しょう)証(しょう)明(めい)書(しょ)が必(ひつ)要(よう)だといわれた。

  • Sau khi phải chờ đợi lâu trong hàng đợi, tôi được bảo rằng cần phải có giấy khai sinh chính thức để làm giấy tờ tùy thân.

身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)証(しょう)を見(み)せてください。

  • Vui lòng cho tôi xem giấy tờ tùy thân.

Từ:身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)見(み)せるください

Khớp tự động

トムは童(どう)顔(がん)なので、お店(みせ)でアルコールを買(か)おうとするといつも身(み)分(ぶん)証(しょう)明(めい)証(しょう)の提(てい)示(じ)を求(もと)められます。

  • Vì Tom có khuôn mặt trẻ con nên mỗi khi định mua đồ uống có cồn ở cửa hàng, anh ấy luôn bị yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân.

Đăng nhập để tiếp tục