Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

500円玉(ごひゃくえんだま)

ごひゃくえんだまgohyakuendama

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đồng 500 yên

    EN 500 yen coin

Câu ví dụ 5

100円玉(ひゃくえんだま)か500円玉(ごひゃくえんだま)しか使(つか)えないので私(わたし)は小(こ)銭(ぜに)を探(さが)したが見(み)当(あ)たらない。

  • Vì chỉ có thể dùng đồng 100 yên hoặc đồng 500 yên nên tôi đã tìm tiền lẻ nhưng không thấy đâu.

机(つくえ)の上(うえ)に置(お)かれた五(ご)百(ひゃく)円(えん)玉(だま)。それが夏(なつ)休(やす)みの記(き)憶(おく)です。

  • Đồng xu năm trăm yên đặt trên bàn. Đó là ký ức về kỳ nghỉ hè.

Từ:机(つくえ)上(うえ)500円玉(ごひゃくえんだま)それが夏(なつ)休(やす)み記(き)憶(おく)

Khớp tự động

その日(ひ)もそうだった。賽(さい)銭(せん)のように無(む)造(ぞう)作(さ)に五(ご)百(ひゃく)円(えん)玉(だま)が置(お)かれていた。

  • Ngày hôm đó cũng vậy. Một đồng 500 yên được đặt một cách tùy tiện, giống như tiền công đức vậy.

Từ:その日(ひ)賽(さい)銭(せん)のように無(む)造(ぞう)作(さ)500円玉(ごひゃくえんだま)

Khớp tự động

十(じゅう)二(に)時(じ)を過(す)ぎる頃(ころ)、五(ご)百(ひゃく)円(えん)玉(だま)を握(にぎ)り締(し)めて、お昼(ひる)ご飯(はん)を買(か)いに出(で)かけた。

  • Khoảng sau mười hai giờ, tôi nắm chặt đồng năm trăm yên và đi ra ngoài mua cơm trưa.

夏(なつ)休(やす)みに限(かぎ)らず、土(ど)日(にち)に五(ご)百(ひゃく)円(えん)玉(だま)が置(お)かれていれば、いつも同(おな)じものを買(か)っていた。

  • Không chỉ vào kỳ nghỉ hè, nếu có đồng 500 yên vào thứ Bảy hoặc Chủ Nhật, tôi luôn mua cùng một thứ như nhau.

Đăng nhập để tiếp tục