Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

100円玉(ひゃくえんだま)

ひゃくえんだまhyakuendama

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đồng 100 yên

    EN 100 yen coin

Câu ví dụ 5

100円玉(ひゃくえんだま)か500円玉(ごひゃくえんだま)しか使(つか)えないので私(わたし)は小(こ)銭(ぜに)を探(さが)したが見(み)当(あ)たらない。

  • Vì chỉ có thể dùng đồng 100 yên hoặc đồng 500 yên nên tôi đã tìm tiền lẻ nhưng không thấy đâu.

昔(むかし)の百(ひゃく)円(えん)玉(だま)は白(はく)銅(どう)でできています。

  • Những đồng xu một trăm yên ngày xưa được làm bằng đồng niken.

Từ:昔(むかし)100円玉(ひゃくえんだま)白(はく)銅(どう)できる

Ví dụ của biên tập

百(ひゃく)円(えん)玉(だま)ではなくて、瓶(びん)の栓(せん)でした。

  • Đó không phải là đồng xu một trăm yên, mà là nút chai.

Từ:100円玉(ひゃくえんだま)瓶(びん)の栓(せん)

Khớp tự động

100円(えん)玉(だま)じゃなくて、ボトルの蓋(ふた)だったよ。

  • Đó không phải là đồng 100 yên, mà là nắp chai.

Từ:100円玉(ひゃくえんだま)ボトル蓋(ふた)だった

Khớp tự động

この自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)は、100円(えん)玉(だま)しか使(つか)えないよ。

  • Cái máy bán hàng tự động này chỉ dùng được đồng 100 yên thôi.

Từ:自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)100円玉(ひゃくえんだま)使(つか)える

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục