失敗談
しっぱいだんshippaidan
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
chuyện thất bại
EN failure story; horror story
Câu ví dụ 10
失敗談も面白おかしく話して笑いを取る彼の前では、本当に『転んでもただは起きぬ』としか言いようがない。
- Trước mặt anh ấy, người luôn kể về những thất bại của mình một cách hài hước để gây cười, tôi thực sự chỉ có thể nói rằng anh ấy đúng là kiểu người không bao giờ để thất bại trở nên vô ích.
