Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

連(れん)絡(らく)がつく

れんらくがつくrenrakugatsuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    liên lạc được

    EN to make contact

    Xem thêm: 連(れん)絡(らく)

Câu ví dụ 7

どうしたらあなたに連(れん)絡(らく)がつきますか。

  • Làm thế nào để tôi có thể liên lạc được với bạn ạ?

Từ:どうしたらあなたに連(れん)絡(らく)がつくか

Đã xác minh

ついに彼(かれ)と電(でん)話(わ)で連(れん)絡(らく)がついた。

  • Cuối cùng tôi cũng đã liên lạc được với anh ấy qua điện thoại.

Từ:ついに彼(かれ)と電(でん)話(わ)で連(れん)絡(らく)がつく

やっとあなたに連(れん)絡(らく)がついてよかった。

  • May quá, cuối cùng mình cũng liên lạc được với bạn rồi.

Từ:やっとあなたに連(れん)絡(らく)がつく良(よ)い

彼(かれ)が今日(きょう)来(く)るか否(いな)か、まだ連(れん)絡(らく)がつかない。

  • Vẫn chưa liên lạc được để biết liệu anh ấy có đến hôm nay hay không.

Từ:彼(かれ)今日(きょう)来(く)るか否(いな)か連(れん)絡(らく)がつく

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんに連(れん)絡(らく)がついたから、メールを送(おく)る手(て)間(ま)がなくて済(す)んだ。

  • Vì đã liên lạc được với anh Tanaka nên tôi đã không phải tốn công gửi email.

Từ:連(れん)絡(らく)がつくメール送(おく)る手(て)間(ま)済(す)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục