どうしたらあなたに連(れん)絡(らく)がつきますか。 Làm thế nào để tôi có thể liên lạc được với bạn ạ? Từ:どうしたらあなたに連(れん)絡(らく)がつくかĐã xác minh
ついに彼(かれ)と電(でん)話(わ)で連(れん)絡(らく)がついた。 Cuối cùng tôi cũng đã liên lạc được với anh ấy qua điện thoại. Từ:ついに彼(かれ)と電(でん)話(わ)で連(れん)絡(らく)がつく
やっとあなたに連(れん)絡(らく)がついてよかった。 May quá, cuối cùng mình cũng liên lạc được với bạn rồi. Từ:やっとあなたに連(れん)絡(らく)がつく良(よ)い
昼(ひる)間(ま)でも連(れん)絡(らく)がつく電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)をご記(き)入(にゅう)下(くだ)さい。 Vui lòng điền số điện thoại có thể liên lạc được ngay cả vào ban ngày. Từ:昼(ひる)間(ま)でも連(れん)絡(らく)がつく電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)をご記(き)入(にゅう)ください
彼(かれ)が今日(きょう)来(く)るか否(いな)か、まだ連(れん)絡(らく)がつかない。 Vẫn chưa liên lạc được để biết liệu anh ấy có đến hôm nay hay không. Từ:彼(かれ)今日(きょう)来(く)るか否(いな)か連(れん)絡(らく)がつくVí dụ của biên tập
彼(かれ)が来(らい)週(しゅう)の講(こう)演(えん)会(かい)に参(さん)加(か)するか否(いな)か、まだ連(れん)絡(らく)がつかない。 Vẫn chưa liên lạc được để biết liệu anh ấy có tham gia buổi diễn thuyết tuần tới hay không. Từ:彼(かれ)来(らい)週(しゅう)講(こう)演(えん)会(かい)参(さん)加(か)か否(いな)か連(れん)絡(らく)がつくVí dụ của biên tập
田(た)中(なか)さんに連(れん)絡(らく)がついたから、メールを送(おく)る手(て)間(ま)がなくて済(す)んだ。 Vì đã liên lạc được với anh Tanaka nên tôi đã không phải tốn công gửi email. Từ:連(れん)絡(らく)がつくメール送(おく)る手(て)間(ま)済(す)むVí dụ của biên tập