Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(にい)潟(がた)

にいがたniigata

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Niigata

    EN Niigata (city, prefecture)

Câu ví dụ 7

只(ただ)見(み)町(まち)は福(ふく)島(しま)県(けん)南(みなみ)会(あい)津(づ)地(ち)方(ほう)にあり、急(きゅう)峻(しゅん)な山(やま)を隔(へだ)てて新(にい)潟(がた)との県(けん)境(きょう)に位(い)置(ち)しています。

  • Thị trấn Tadami nằm ở vùng Minamiaizu, tỉnh Fukushima, và nằm ở ranh giới tỉnh với Niigata, được ngăn cách bởi những ngọn núi dốc đứng.

新(にい)潟(がた)市(し)の水(すい)族(ぞく)館(かん)で6月(ろくがつ)18日(にち)、飼(し)育(いく)員(いん)の誤(あやま)りで飼(し)育(いく)されていた魚(さかな)約(やく) 7,000匹(ひき)が大(たい)量(りょう)死(し)した。

  • Vào ngày 18 tháng 6, khoảng 7.000 con cá đang được nuôi tại thủy cung ở thành phố Niigata đã chết hàng loạt do sai sót của nhân viên nuôi dưỡng.

Đăng nhập để tiếp tục