Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

隔(へだ)てる

へだてるhedateru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    ngăn cách; chia cắt; phân cách

    EN to separate (by distance, time, etc.); to isolate; to partition; to divide

  2. ngăn cách bởi; đặt ở giữa

    EN to interpose; to have between

  3. làm xa cách; gây chia rẽ

    EN to alienate; to estrange

Câu ví dụ 14

只(ただ)見(み)町(まち)は福(ふく)島(しま)県(けん)南(みなみ)会(あい)津(づ)地(ち)方(ほう)にあり、急(きゅう)峻(しゅん)な山(やま)を隔(へだ)てて新(にい)潟(がた)との県(けん)境(きょう)に位(い)置(ち)しています。

  • Thị trấn Tadami nằm ở vùng Minamiaizu, tỉnh Fukushima, và nằm ở ranh giới tỉnh với Niigata, được ngăn cách bởi những ngọn núi dốc đứng.

地(ち)球(きゅう)の中(ちゅう)心(しん)を通(とお)る線(せん)で、北(きた)半(はん)球(きゅう)と南(みなみ)半(はん)球(きゅう)を隔(へだ)てるのが赤(せき)道(どう)です。

  • Đường đi qua tâm Trái Đất và ngăn cách Bắc bán cầu với Nam bán cầu là đường xích đạo.

Đăng nhập để tiếp tục