Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

朝(あさ)一(いち)

あさいちasaichi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc đầu tiên vào buổi sáng

    EN first thing in the morning

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 10

明日(あした)の朝(あさ)一(いち)で対(たい)応(おう)いたします。

  • Tôi sẽ xử lý việc này vào sáng sớm mai.

Từ:明日(あした)朝(あさ)一(いち)対(たい)応(おう)いたす

Ví dụ của biên tập

朝(あさ)イチで電(でん)話(わ)するよ。

  • Sáng sớm mai mình sẽ gọi cho bạn nhé.

Từ:朝(あさ)一(いち)電(でん)話(わ)

Khớp tự động

朝(あさ)一(いち)で、お願(ねが)いします。

  • Làm việc này vào đầu giờ sáng giúp tôi nhé.

Từ:朝(あさ)一(いち)お願(ねが)いします

Khớp tự động

いつも朝(あさ)一(いち)にこれをします。

  • Tôi luôn làm việc này đầu tiên vào mỗi buổi sáng.

Từ:いつも朝(あさ)一(いち)

Khớp tự động

明日(あした)、朝(あさ)一(いち)で彼(かれ)に電(でん)話(わ)かけよっと。

  • Sáng mai mình sẽ gọi điện cho anh ấy ngay lập tức.

Từ:明日(あした)朝(あさ)一(いち)彼(かれ)電(でん)話(わ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục