Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

専(せん)門(もん)性(せい)

せんもんせいsenmonsei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tính chuyên môn; sự chuyên môn hóa

    EN specialization; specialty; speciality; expertise

Câu ví dụ 7

講(こう)習(しゅう)実(じっ)施(し)委(い)託(たく)先(さき)の選(せん)定(てい)には、専(せん)門(もん)性(せい)と実(じっ)績(せき)が重(じゅう)要(よう)です。

  • Trong việc lựa chọn đơn vị ủy thác thực hiện tập huấn, tính chuyên môn và thành tích là rất quan trọng.

この職(しょく)場(ば)で働(はたら)いてはじめて、専(せん)門(もん)性(せい)の高(たか)い仕(し)事(ごと)に挑(ちょう)戦(せん)する喜(よろこ)びを知(し)りました。

  • Kể từ khi làm việc tại nơi này, tôi mới biết đến niềm vui khi được thử sức với những công việc có tính chuyên môn cao.

病(びょう)院(いん)の医(い)療(りょう)スタッフは専(せん)門(もん)性(せい)を持(も)っていますが、患(かん)者(じゃ)さんへの優(やさ)しさや共(きょう)感(かん)も大(たい)切(せつ)な要(よう)素(そ)です。

  • Đội ngũ nhân viên y tế tại bệnh viện có chuyên môn, nhưng sự tử tế và lòng thấu cảm đối với bệnh nhân cũng là những yếu tố quan trọng.

日(に)本(ほん)の経(けい)済(ざい)学(がく)者(しゃ)であるともあろうものが、現(げん)実(じつ)離(ばな)れした経(けい)済(ざい)政(せい)策(さく)を提(てい)唱(しょう)するなんて専(せん)門(もん)性(せい)を疑(うたが)う。

  • Tôi nghi ngờ chuyên môn của ông ta, vì là một nhà kinh tế học Nhật Bản mà lại đề xuất những chính sách kinh tế xa rời thực tế.

介(かい)護(ご)職(しょく)員(いん)が入(にゅう)居(きょ)者(しゃ)の生(せい)活(かつ)を支(し)援(えん)する中(なか)で、自(みずか)らの専(せん)門(もん)性(せい)を高(たか)める努(ど)力(りょく)を専(せん)門(もん)性(せい)向(こう)上(じょう)というものだ。

  • Nỗ lực của nhân viên chăm sóc trong việc nâng cao chuyên môn của bản thân trong quá trình hỗ trợ đời sống của người cư trú được gọi là nâng cao tính chuyên môn.

Đăng nhập để tiếp tục