Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

あばたもえくぼ

あばたもえくぼabatamoekubo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    tình yêu mù quáng; khi yêu thì khuyết điểm cũng trở nên đáng yêu

    EN love is blind; (when in love) even pockmarks are dimples

    thường viết bằng kanatục ngữ

Câu ví dụ 3

「あばたもえくぼ」って言(い)うからね。

  • Người ta thường nói là khuyết điểm cũng có thể trở thành nét duyên mà.

Từ:あばたもえくぼって言(い)うからね

ジェーンは太(ふと)ってるし、態(たい)度(ど)も悪(わる)いし、煙草(タバコ)もぷかぷか吸(す)うし。でも、ケンは彼(かの)女(じょ)のことを可愛(かわい)くてチャーミングだと思(おも)ってるんだな。『あばたもえくぼ』っていうけど、まさにそれだな。

  • Jane vừa béo, thái độ lại tệ, lại còn hút thuốc liên tục nữa. Thế mà Ken lại thấy cô ấy đáng yêu và quyến rũ nhỉ. Người ta hay nói 'yêu nhau yêu cả đường đi lối về', và đúng là như vậy đấy.

Đăng nhập để tiếp tục