あばたもえくぼ
あばたもえくぼabatamoekubo
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
tình yêu mù quáng; khi yêu thì khuyết điểm cũng trở nên đáng yêu
EN love is blind; (when in love) even pockmarks are dimples
Câu ví dụ 3
ジェーンは太ってるし、態度も悪いし、煙草もぷかぷか吸うし。でも、ケンは彼女のことを可愛くてチャーミングだと思ってるんだな。『あばたもえくぼ』っていうけど、まさにそれだな。
- Jane vừa béo, thái độ lại tệ, lại còn hút thuốc liên tục nữa. Thế mà Ken lại thấy cô ấy đáng yêu và quyến rũ nhỉ. Người ta hay nói 'yêu nhau yêu cả đường đi lối về', và đúng là như vậy đấy.
