Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

落(お)ち込(こ)み

おちこみochikomi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự sụt giảm; sự suy thoái

    EN decline; downturn; drop; fall

  2. sự trầm cảm; sự buồn bã; sự xuống tinh thần

    EN (mental) depression; low spirits

Câu ví dụ 6

会(かい)社(しゃ)は国(こく)内(ない)販(はん)売(ばい)の落(お)ち込(こ)みをカバーするため輸(ゆ)出(しゅつ)市(し)場(じょう)に目(め)を向(む)けている。

  • Công ty đang hướng tới thị trường xuất khẩu để bù đắp cho sự sụt giảm doanh số bán hàng trong nước.

穀(こく)物(もつ)生(せい)産(さん)の落(お)ち込(こ)みによって、中(ちゅう)国(ごく)は急(きゅう)速(そく)に日(に)本(ほん)を上(うわ)回(まわ)る世(せ)界(かい)有(ゆう)数(すう)の穀(こく)物(もつ)輸(ゆ)入(にゅう)国(こく)となることが予(よ)想(そう)される。

  • Do sự sụt giảm trong sản lượng ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo sẽ nhanh chóng vượt qua Nhật Bản để trở thành một trong những quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

人(じん)生(せい)には盛(も)り上(あ)がりと落(お)ち込(こ)みがあり、月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く、常(つね)に順(じゅん)風(ぷう)満(まん)帆(ぱん)というわけにはいきません。

  • Cuộc đời có lúc thăng lúc trầm, như trăng tròn rồi cũng sẽ khuyết, không phải lúc nào mọi chuyện cũng thuận buồm xuôi gió.

Đăng nhập để tiếp tục