Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く

つきみつればすなわちかくtsukimitsurebasunawachikaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    trăng tròn rồi lại khuyết

    EN every tide has its ebb

    tục ngữ

    彼(かれ)の会(かい)社(しゃ)はかつては大(だい)成(せい)功(こう)を収(おさ)めましたが、月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く、次(し)第(だい)に業(ぎょう)績(せき)が悪(あっ)化(か)していきました。

    • Công ty của anh ấy đã từng đạt được thành công lớn, nhưng như trăng tròn rồi lại khuyết, tình hình kinh doanh dần dần trở nên tồi tệ hơn.

    人(じん)生(せい)には盛(も)り上(あ)がりと落(お)ち込(こ)みがあり、月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く、常(つね)に順(じゅん)風(ぷう)満(まん)帆(ぱん)というわけにはいきません。

    • Cuộc đời có lúc thăng lúc trầm, như trăng tròn rồi cũng sẽ khuyết, không phải lúc nào mọi chuyện cũng thuận buồm xuôi gió.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の会(かい)社(しゃ)はかつては大(だい)成(せい)功(こう)を収(おさ)めましたが、月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く、次(し)第(だい)に業(ぎょう)績(せき)が悪(あっ)化(か)していきました。

  • Công ty của anh ấy đã từng đạt được thành công lớn, nhưng như trăng tròn rồi lại khuyết, tình hình kinh doanh dần dần trở nên tồi tệ hơn.

人(じん)生(せい)には盛(も)り上(あ)がりと落(お)ち込(こ)みがあり、月(つき)満(み)つれば則(すなわ)ち虧(か)く、常(つね)に順(じゅん)風(ぷう)満(まん)帆(ぱん)というわけにはいきません。

  • Cuộc đời có lúc thăng lúc trầm, như trăng tròn rồi cũng sẽ khuyết, không phải lúc nào mọi chuyện cũng thuận buồm xuôi gió.

Đăng nhập để tiếp tục