Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

逼(ひっ)迫(ぱく)

ひっぱくhippaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự thắt chặt; sự cấp bách; sự căng thẳng

    EN tightness (of money, financial conditions, etc.); pressure; stringency

  2. tình trạng khẩn cấp; sự căng thẳng

    EN being strained (of a situation); being tense; being pressing; being tough

Câu ví dụ 8

公(こう)定(てい)歩(ぶ)合(あい)の引(ひ)き下(さ)げは産(さん)業(ぎょう)界(かい)を苦(くる)しめてきた厳(きび)しい金(きん)融(ゆう)逼(ひっ)迫(ぱく)を緩(かん)和(わ)するだろうと期(き)待(たい)されている。

  • Việc cắt giảm lãi suất chiết khấu được kỳ vọng sẽ làm giảm bớt tình trạng thắt chặt tài chính khắc nghiệt vốn đã gây khó khăn cho giới công nghiệp.

彼(かれ)はすでに忙(いそが)しい**その上(うえ)**、急(きゅう)な用(よう)事(じ)が入(はい)ってさらにスケジュールが逼(ひっ)迫(ぱく)した。

  • Anh ấy đã bận rồi, thêm vào đó, lại có việc đột xuất xen vào khiến lịch trình càng trở nên dày đặc hơn.

Đăng nhập để tiếp tục