Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

苦(くる)しめる

くるしめるkurushimeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    hành hạ; làm đau

    EN to torment; to pain; to inflict (physical) pain; to hurt

  2. làm khổ; gây khó khăn; làm phiền

    EN to harass; to cause (emotional) pain; to afflict; to distress; to bother; to trouble; to stump; to baffle

    この問(もん)題(だい)は長(なが)年(ねん)私(わたし)を苦(くる)しめてきた。

    • Vấn đề này đã làm khổ tôi trong nhiều năm qua.

    Từ:問(もん)題(だい)長(なが)年(ねん)苦(くる)しめる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 19

公(こう)定(てい)歩(ぶ)合(あい)の引(ひ)き下(さ)げは産(さん)業(ぎょう)界(かい)を苦(くる)しめてきた厳(きび)しい金(きん)融(ゆう)逼(ひっ)迫(ぱく)を緩(かん)和(わ)するだろうと期(き)待(たい)されている。

  • Việc cắt giảm lãi suất chiết khấu được kỳ vọng sẽ làm giảm bớt tình trạng thắt chặt tài chính khắc nghiệt vốn đã gây khó khăn cho giới công nghiệp.

この問(もん)題(だい)は長(なが)年(ねん)私(わたし)を苦(くる)しめてきた。

  • Vấn đề này đã làm khổ tôi trong nhiều năm qua.

Từ:問(もん)題(だい)長(なが)年(ねん)苦(くる)しめる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục