Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)

じっけんけっかjikkenkekka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kết quả thí nghiệm

    EN experimental results

Câu ví dụ 10

式(しき)に余(よ)分(ぶん)の変(へん)数(すう)を加(くわ)えたことによって、この実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)は不(ふ)明(めい)瞭(りょう)なものになっている。

  • Bằng việc thêm các biến thừa vào phương trình, kết quả thí nghiệm này đã trở nên không rõ ràng.

条(じょう)件(けん)は多(た)少(しょう)異(こと)なってはいるものの、我(われ)々(われ)の実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)はロビンソンのものと同(どう)一(いつ)である。

  • Mặc dù các điều kiện có hơi khác biệt, nhưng kết quả thí nghiệm của chúng tôi giống với kết quả của Robinson.

実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)は測(そく)定(てい)可(か)能(のう)なものでなければならないし、実(じっ)験(けん)過(か)程(てい)は、繰(く)り返(かえ)すことができるものでなければならないのだった。

  • Kết quả thí nghiệm phải có thể đo lường được, và quá trình thí nghiệm phải có thể lặp lại được.

この方(ほう)法(ほう)は有(ゆう)効(こう)かどうか、実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)を分(ぶん)析(せき)してみましょう。

  • Hãy cùng phân tích kết quả thí nghiệm xem phương pháp này có hiệu quả hay không.

Từ:有(ゆう)効(こう)どうか実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)分(ぶん)析(せき)ましょう

Ví dụ của biên tập

大(だい)学(がく)の研(けん)究(きゅう)室(しつ)では、実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)が出(で)るごとに、データを分(ぶん)析(せき)します。

  • Tại phòng thí nghiệm của trường đại học, chúng tôi phân tích dữ liệu mỗi khi có kết quả thí nghiệm.

実(じっ)験(けん)結(けっ)果(か)が理(り)論(ろん)予(よ)測(そく)に反(はん)して、研(けん)究(きゅう)チームは再(さい)検(けん)証(しょう)を余(よ)儀(ぎ)なくされた。

  • Vì kết quả thí nghiệm trái với dự đoán lý thuyết, nhóm nghiên cứu đã buộc phải tiến hành kiểm chứng lại.

Đăng nhập để tiếp tục