Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

蜘蛛(くも)の巣(す)

くものすkumonosu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    mạng nhện

    EN spiderweb; spider web; spider's web; cobweb

Câu ví dụ 9

クモの巣(す)を作(つく)るには、このきぬの枠(わく)を作(つく)り、それを木(き)や垣(かき)根(ね)のような固(かた)い物(ぶっ)体(たい)に固(こ)定(てい)させることから始(はじ)める。

  • Để tạo ra mạng nhện, việc bắt đầu là tạo ra khung tơ này và cố định nó vào một vật thể cứng như cây cối hoặc hàng rào.

いつからか、部屋(へや)の隅(すみ)に小(ちい)さな蜘蛛(くも)の巣(す)が張(は)られていることに気(き)づいた。

  • Không biết từ bao giờ, tôi nhận ra có một mạng nhện nhỏ giăng ở góc phòng.

Từ:いつからか部屋(へや)隅(すみ)小(ちい)さな蜘蛛(くも)の巣(す)気(き)づく

Ví dụ của biên tập

たいていの蜘蛛(くも)はクモの巣(す)を張(は)る。

  • Hầu hết các loài nhện đều giăng tơ.

Từ:たいていくも蜘蛛(くも)の巣(す)張(は)る

Khớp tự động

せみの幼(よう)虫(ちゅう)が、くもの巣(す)につかまって羽(う)化(か)をした。

  • Ấu trùng ve sầu bám vào mạng nhện và thoát xác thành côn trùng trưởng thành.

Từ:幼(よう)虫(ちゅう)蜘蛛(くも)の巣(す)羽(う)化(か)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục