Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

垂(た)れ下(さ)がる

たれさがるtaresagaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    treo; lủng lẳng

    EN to hang; to dangle

Câu ví dụ 10

電(でん)線(せん)が木(き)の枝(えだ)からぶらりと垂(た)れ下(さ)がっていた。

  • Dây điện treo lủng lẳng từ cành cây.

Từ:電(でん)線(せん)木(き)枝(えだ)ぶらり垂(た)れ下(さ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の腕(うで)は、疲(つか)れて**たらり**と垂(た)れ下(さ)がっていた。

  • Cánh tay anh ấy buông thõng xuống vì mệt mỏi.

Từ:かの腕(うで)疲(つか)れるたらり垂(た)れ下(さ)がる

Ví dụ của biên tập

氷柱(つらら)が屋(や)根(ね)から垂(た)れ下(さ)がっていた。

  • Những cột băng treo lủng lẳng từ mái nhà.

Từ:つらら屋(や)根(ね)垂(た)れ下(さ)がる

Khớp tự động

実(み)の重(おも)みで、木(き)が垂(た)れ下(さ)がっていた。

  • Cành cây trĩu xuống vì sức nặng của trái.

Từ:実(じつ)の重(おも)み木(き)垂(た)れ下(さ)がる

Khớp tự động

氷柱(つらら)が家(いえ)の屋(や)根(ね)から垂(た)れ下(さ)がってるよ。

  • Có những cột băng đang treo lủng lẳng từ mái nhà kìa.

Từ:つらら家(いえ)屋(や)根(ね)

Khớp tự động

花(はな)火(び)のフィナーレを飾(かざ)った「しだれ柳(やなぎ)」は、夜(よ)空(ぞら)に華(はな)やかに舞(ま)い上(あ)がり、緩(ゆる)やかな弧(こ)を描(えが)きながらゆっくりと垂(た)れ下(さ)がって、やがてその可(か)憐(れん)な姿(すがた)を消(け)していった。

  • Loài pháo hoa "Shidare Yanagi" đóng vai trò là màn kết thúc đã bay vút lên bầu trời đêm một cách rực rỡ, rồi từ từ rủ xuống trong khi vẽ nên một đường cung mềm mại, để rồi cuối cùng dáng vẻ thanh tao ấy dần tan biến.

Đăng nhập để tiếp tục