垂れ下がる
たれさがるtaresagaru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ
treo; lủng lẳng
EN to hang; to dangle
Câu ví dụ 10
花火のフィナーレを飾った「しだれ柳」は、夜空に華やかに舞い上がり、緩やかな弧を描きながらゆっくりと垂れ下がって、やがてその可憐な姿を消していった。
- Loài pháo hoa "Shidare Yanagi" đóng vai trò là màn kết thúc đã bay vút lên bầu trời đêm một cách rực rỡ, rồi từ từ rủ xuống trong khi vẽ nên một đường cung mềm mại, để rồi cuối cùng dáng vẻ thanh tao ấy dần tan biến.
