Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

練(ね)り直(なお)す

ねりなおすnerinaosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    nhào lại

    EN to knead again

    粘(ねん)土(ど)を練(ね)り直(なお)す。

    • Nhào lại đất sét.

    Từ:粘(ねん)土(ど)練(ね)り直(なお)す

    Đã xác minh
  2. xây dựng lại; chỉnh sửa lại; trau chuốt lại

    EN to rework; to revise; to polish

Câu ví dụ 9

粘(ねん)土(ど)を練(ね)り直(なお)す。

  • Nhào lại đất sét.

Từ:粘(ねん)土(ど)練(ね)り直(なお)す

Ví dụ của biên tập

この失(しっ)敗(ぱい)を皮(かわ)切(き)りとして、チームは反(はん)省(せい)し、次(じ)回(かい)の戦(せん)略(りゃく)を練(ね)り直(なお)した。

  • Bắt đầu từ thất bại này, cả đội đã tự kiểm điểm và xây dựng lại chiến lược cho lần tới.

市(し)場(じょう)のトレンドによっては、今(こん)後(ご)の販(はん)売(ばい)戦(せん)略(りゃく)を練(ね)り直(なお)す必(ひつ)要(よう)が出(で)てくるかもしれません。

  • Tùy thuộc vào xu hướng thị trường, có thể sẽ phát sinh nhu cầu phải lập lại chiến lược bán hàng trong thời gian tới.

プランを練(ね)り直(なお)す必(ひつ)要(よう)がありますね。

  • Chúng ta cần phải lập lại kế hoạch thôi.

Từ:プラン練(ね)り直(なお)す必(ひつ)要(よう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục