Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

耐(たい)久(きゅう)性(せい)

たいきゅうせいtaikyuusei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    độ bền

    EN durability

Câu ví dụ 29

この機(き)械(かい)は、耐(たい)久(きゅう)性(せい)であの機(き)械(かい)に劣(おと)ります。

  • Máy này kém hơn máy kia về độ bền.

Từ:この機(き)械(かい)は耐(たい)久(きゅう)性(せい)であのに劣(おと)る

Đã xác minh

その製(せい)品(ひん)は耐(たい)久(きゅう)性(せい)に優(すぐ)れ、**鉄(てっ)板(ぱん)**でできている。

  • Sản phẩm đó có độ bền cao và được làm từ chất liệu cực kỳ chắc chắn.

Từ:製(せい)品(ひん)耐(たい)久(きゅう)性(せい)勝(まさ)る鉄(てっ)板(ぱん)できる

Ví dụ của biên tập

この製(せい)品(ひん)の強(つよ)みは、デザイン性(せい)および耐(たい)久(きゅう)性(せい)にあります。

  • Điểm mạnh của sản phẩm này nằm ở tính thẩm mỹ và độ bền.

Từ:製(せい)品(ひん)強(つよ)みデザイン性(せい)耐(たい)久(きゅう)性(せい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục