Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

400(よんひゃく)

よんひゃくyonhyaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    bốn trăm

    EN 400; four hundred

Câu ví dụ 7

インカ族(ぞく)が約(やく)四(よん)百(ひゃく)年(ねん)前(まえ)にスペイン人(じん)に征(せい)服(ふく)されたとき、少(しょう)数(すう)のインカ族(ぞく)がクスコを去(さ)ってペルーの中(ちゅう)心(しん)部(ぶ)にあるマチュピチュに行(い)った。

  • Khi người Inca bị người Tây Ban Nha chinh phục vào khoảng bốn trăm năm trước, một số ít người Inca đã rời Cusco và đi đến Machu Picchu nằm ở trung tâm Peru.

これは二(に)千(せん)四(よん)百(ひゃく)六(ろく)十(じゅう)八(はち)ドルです。

  • Đây là hai nghìn bốn trăm sáu mươi tám đô la.

Từ:これは400(よんひゃく)60(ろくじゅう)

Khớp tự động

百(ひゃく)、二(に)百(ひゃく)、三(さん)百(びゃく)、四(よん)百(ひゃく)、五(ご)百(ひゃく)、六(ろっ)百(ぴゃく)、七(なな)百(ひゃく)、八(や)百(お)、九(きゅう)百(ひゃく)、千(せん)。

  • Một trăm, hai trăm, ba trăm, bốn trăm, năm trăm, sáu trăm, bảy trăm, tám trăm, chín trăm, một nghìn.

九(きゅう)千(せん)二(に)百(ひゃく)五(ご)十(じゅう)八(はち)億(おく)一(いっ)千(せん)四(よん)百(ひゃく)七(なな)十(じゅう)万(まん)三(さん)千(ぜん)六(ろっ)百(ぴゃく)九(きゅう)十(じゅう)二(に)は、十(じゅう)二(に)桁(けた)の数(すう)字(じ)です。

  • Chín trăm hai mươi lăm tỷ tám trăm mười bốn triệu bảy mươi nghìn ba trăm sáu mươi hai là một con số có mười hai chữ số.

Đăng nhập để tiếp tục