Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

3000(さんぜん)

さんぜんsanzen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    ba nghìn

    EN 3000; three thousand

  2. danh từ

    hàng nghìn

    EN many

Câu ví dụ 5

九(きゅう)千(せん)二(に)百(ひゃく)五(ご)十(じゅう)八(はち)億(おく)一(いっ)千(せん)四(よん)百(ひゃく)七(なな)十(じゅう)万(まん)三(さん)千(ぜん)六(ろっ)百(ぴゃく)九(きゅう)十(じゅう)二(に)は、十(じゅう)二(に)桁(けた)の数(すう)字(じ)です。

  • Chín trăm hai mươi lăm tỷ tám trăm mười bốn triệu bảy mươi nghìn ba trăm sáu mươi hai là một con số có mười hai chữ số.

故(こ)郷(きょう)は三(さん)千(せん)里(り)も離(はな)れ、宮(きゅう)中(ちゅう)暮(く)らし二十年(はたとせ)。あの歌(うた)「何(なに)満(みつ)子(こ)」を一(いっ)声(せい)聞(き)くと、涙(なみだ)が二(に)筋(すじ)、あなたの前(まえ)に落(お)ちる。

  • Quê hương cách xa tận ba ngàn ri, và đã hai mươi năm tôi sống trong cung đình. Chỉ cần nghe một tiếng hát bài 'Nanimako' ấy, hai dòng lệ sẽ rơi xuống trước mặt anh.

Đăng nhập để tiếp tục