製造業
せいぞうぎょうseizougyou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
ngành chế tạo
EN manufacturing industry
Câu ví dụ 9
製造業に比べて大きく遅れをとっている非製造業における生産性向上、それも設備投資の活性化により内外価格差の是正と成長力を確保するというのがベストシナリオだ。
- Kịch bản tốt nhất là nâng cao năng suất trong lĩnh vực phi sản xuất vốn đang tụt hậu xa so với lĩnh vực sản xuất, đồng thời khắc phục sự chênh lệch giá trong và ngoài nước và đảm bảo khả năng tăng trưởng thông qua việc thúc đẩy đầu tư thiết bị.
