Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

寄(よ)りかかる

よりかかるyorikakaru

Ít thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    tựa vào

    EN to lean against; to recline on; to lean on

    彼(かれ)は手(て)すりに寄(よ)りかかっていました。

    • Anh ấy đang tựa vào tay vịn.

    Từ:彼(かれ)は手(て)すりに寄(よ)りかかる

    Đã xác minh
  2. dựa dẫm vào

    EN to rely on; to depend on

Câu ví dụ 22

彼(かれ)は手(て)すりに寄(よ)りかかっていました。

  • Anh ấy đang tựa vào tay vịn.

Từ:彼(かれ)は手(て)すりに寄(よ)りかかる

Đã xác minh

壁(かべ)により掛(か)かるな。

  • Đừng dựa vào tường.

Từ:壁(かべ)に寄(よ)りかかるな

彼(かれ)は壁(かべ)に寄(よ)りかかった。

  • Anh ấy tựa vào tường.

Từ:彼(かれ)は壁(かべ)に寄(よ)りかかる

Đăng nhập để tiếp tục