Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

卒(そっ)倒(とう)

そっとうsottou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    ngất xỉu

    EN fainting; swooning

Câu ví dụ 9

彼(かれ)は暑(あつ)さで卒(そっ)倒(とう)し気(き)を失(うしな)ってしまったが、奥(おく)さんの辛(しん)抱(ぼう)強(づよ)い看(かん)病(びょう)のおかげで正(しょう)気(き)を取(と)り戻(もど)すことができた。

  • Anh ấy đã bị ngất và mất ý thức vì nóng, nhưng nhờ sự chăm sóc kiên trì của vợ mà anh ấy đã có thể tỉnh táo trở lại.

彼(かの)女(じょ)はそのニュースを聞(き)いて卒(そっ)倒(とう)した。

  • Cô ấy đã ngất đi khi nghe tin đó.

Từ:彼(かの)女(じょ)ニュース聞(き)く卒(そっ)倒(とう)

Khớp tự động

昨日(きのう)、引(ひ)っ越(こ)してきて初(はじ)めてゴキブリを見(み)たんですよ。卒(そっ)倒(とう)するかと思(おも)いました。 もちろん、どうにか仕(し)留(と)めましたけどね。

  • Hôm qua, lần đầu tiên tôi nhìn thấy gián kể từ khi chuyển đến đây. Tôi cứ ngỡ là mình sắp ngất đi luôn rồi. Tất nhiên là tôi cũng đã xử lý được nó rồi.

Đăng nhập để tiếp tục