Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

履(り)修(しゅう)

りしゅうrishuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    học; đăng ký học; hoàn thành khóa học

    EN taking (a class); studying; completion (of a course)

Câu ví dụ 7

大(だい)学(がく)の卒(そつ)業(ぎょう)要(よう)件(けん)を満(み)たすためには、必(ひっ)修(しゅう)科(か)目(もく)をすべて履(り)修(しゅう)する必(ひつ)要(よう)がある。

  • Để đáp ứng các yêu cầu tốt nghiệp đại học, cần phải hoàn thành tất cả các môn học bắt buộc.

この授(じゅ)業(ぎょう)の履(り)修(しゅう)を希(き)望(ぼう)する人(ひと)は、必(かなら)ず初(しょ)回(かい)の授(じゅ)業(ぎょう)に出(しゅっ)席(せき)してください。

  • Những ai có nguyện vọng đăng ký học lớp này nhất định phải tham dự buổi học đầu tiên.

Đăng nhập để tiếp tục