Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

はがき

はがきhagaki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bưu thiếp

    EN postcard

    viết tắtthường viết bằng kana

    Xem thêm: 郵(ゆう)便(びん)葉(は)書(がき)

    葉(は)書(がき)をおくれ。

    • Gửi cho mình tấm bưu thiếp nhé.

    Từ:はがきをくれる

  2. ghi chú; mẩu giấy ghi chú

    EN memo; note; card

    thường viết bằng kana

    はがきに予(よ)定(てい)を書(か)いておく。

    • Viết sẵn các dự định vào bưu thiếp.

    Từ:はがき予(よ)定(てい)書(か)く

    Đã xác minh

    切(きっ)手(て)のコレクションはもってないけど、日(に)本(ほん)の葉(は)書(が)きのコレクションをもっている。それを口(こう)実(じつ)として、彼(かの)女(じょ)を私(わたし)の家(いえ)に誘(さそ)うことができると思(おも)う。

    • Tôi không có bộ sưu tập tem, nhưng tôi có bộ sưu tập bưu thiếp Nhật Bản. Tôi nghĩ mình có thể dùng điều đó làm cái cớ để mời cô ấy đến nhà tôi.

Câu ví dụ 32

葉(は)書(がき)をおくれ。

  • Gửi cho mình tấm bưu thiếp nhé.

Từ:はがきをくれる

彼(かの)女(じょ)が私(わたし)に送(おく)ってきてくれた葉(は)書(がき)には、動(どう)物(ぶつ)のにおいが大(だい)嫌(きら)いだと書(か)かれていました。

  • Trong tấm bưu thiếp mà cô ấy đã gửi cho tôi, có viết rằng cô ấy cực kỳ ghét mùi động vật.

Đăng nhập để tiếp tục