Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

勉(べん)強(きょう)

べんきょうbenkyou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    việc học

    EN study

    勉(べん)強(きょう)するな。

    • Đừng học.

    Từ:勉(べん)強(きょう)な

  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự chăm chỉ

    EN diligence; working hard

  3. danh từ

    kinh nghiệm

    EN experience; knowledge; lesson (for the future)

    失(しっ)敗(ぱい)も良(よ)い勉(べん)強(きょう)になった。

    • Thất bại cũng đã trở thành một bài học tốt.

    Từ:失(しっ)敗(ぱい)良(よ)い勉(べん)強(きょう)

    Đã xác minh
  4. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    giảm giá

    EN discount; price reduction

    もう少(すこ)し勉(べん)強(きょう)してもらえませんか。

    • Bạn có thể học thêm một chút nữa được không ạ?

    Từ:もう少(すこ)し勉(べん)強(きょう)もらえる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2.461

Đăng nhập để tiếp tục