Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

復(ふっ)帰(き)

ふっきfukki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự trở lại; sự phục hồi; sự khôi phục vị trí

    EN return; reversion; comeback; reinstatement

  2. danh từ

    phím xuống dòng

    EN carriage return

    máy tính

    この古(ふる)いタイプライターでは、文(も)字(じ)を次(つぎ)の行(くだり)に書(か)くために手(しゅ)動(どう)でカリッジ・リターン(復(ふっ)帰(き))を回(まわ)さなければなりません。

    • Với chiếc máy đánh chữ kiểu cũ này, bạn phải quay cần gạt lùi giấy (carriage return) bằng tay để viết chữ ở dòng tiếp theo.

Câu ví dụ 14

この古(ふる)いタイプライターでは、文(も)字(じ)を次(つぎ)の行(くだり)に書(か)くために手(しゅ)動(どう)でカリッジ・リターン(復(ふっ)帰(き))を回(まわ)さなければなりません。

  • Với chiếc máy đánh chữ kiểu cũ này, bạn phải quay cần gạt lùi giấy (carriage return) bằng tay để viết chữ ở dòng tiếp theo.

彼(かの)女(じょ)はもう復(ふっ)帰(き)したのかしら

  • Không biết cô ấy đã quay trở lại chưa nhỉ.

Từ:彼(かの)女(じょ)復(ふっ)帰(き)かしら

Ví dụ của biên tập

けがが治(なお)って戦(せん)列(れつ)に復(ふっ)帰(き)しました。

  • Vết thương đã lành và tôi đã trở lại hàng ngũ.

Từ:治(なお)る戦(せん)列(れつ)復(ふっ)帰(き)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục