Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浮(う)かぶ

うかぶukabu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -bu)nội động từ

    nổi; trôi nổi

    EN to float; to be suspended

    船(ふね)がやっと浮(う)かんだ。

    • Con tàu cuối cùng cũng đã nổi lên.

    Từ:船(ふね)がやっと浮(う)かぶ

  2. nổi lên; xuất hiện

    EN to rise to the surface; to appear; to emerge; to show up; to loom (up)

    浮(う)かんだと思(おも)うとまた沈(しず)む。

    • Cứ ngỡ là nó đã nổi lên thì nó lại chìm xuống.

    Từ:浮(う)かぶと思(おも)うまた沈(しず)む

    Đã xác minh
  3. nảy ra; hiện ra trong đầu

    EN to come to mind; to have inspiration

    名(めい)案(あん)が浮(う)かんだ。

    • Mình vừa nảy ra một ý tưởng hay.

    Từ:名(めい)案(あん)が浮(う)かぶ

Câu ví dụ 138

浮(う)かんだと思(おも)うとまた沈(しず)む。

  • Cứ ngỡ là nó đã nổi lên thì nó lại chìm xuống.

Từ:浮(う)かぶと思(おも)うまた沈(しず)む

Đã xác minh

名(めい)案(あん)が浮(う)かんだ。

  • Mình vừa nảy ra một ý tưởng hay.

Từ:名(めい)案(あん)が浮(う)かぶ

船(ふね)がやっと浮(う)かんだ。

  • Con tàu cuối cùng cũng đã nổi lên.

Từ:船(ふね)がやっと浮(う)かぶ

船(ふね)が波(なみ)に浮(う)かんでいた。

  • Con tàu đang trôi nổi trên những con sóng.

Từ:船(ふね)が波(なみ)に浮(う)かぶ

Đăng nhập để tiếp tục