瀕死
ひんしhinshi
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
sắp chết; cận kề cái chết
EN (on the) verge of death
Câu ví dụ 7
その医師は内科医として、瀕死の子供の生命を救うために、できることはなんでもしたばかりか、危機を切り抜けるために自分の血を提供までした。
- Với tư cách là một bác sĩ nội khoa, vị bác sĩ đó không chỉ làm mọi thứ có thể để cứu lấy mạng sống của một đứa trẻ đang hấp hối, mà thậm chí còn hiến cả máu của chính mình để vượt qua cơn nguy kịch.
