Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

瀕(ひん)死(し)

ひんしhinshi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    sắp chết; cận kề cái chết

    EN (on the) verge of death

Câu ví dụ 7

医(い)者(しゃ)は、そのひん死(し)の男(おとこ)は、数(すう)時(じ)間(かん)前(まえ)に普(ふ)通(つう)なら死(し)んでしまっているところだといっているが、その男(おとこ)は、いぜん、死(し)に挑(いど)んでいる。

  • Bác sĩ nói rằng người đàn ông đang hấp hối đó đáng lẽ đã chết từ vài giờ trước rồi, nhưng người đàn ông ấy vẫn đang tiếp tục chiến đấu với cái chết.

その医(い)師(し)は内(ない)科(か)医(い)として、瀕(ひん)死(し)の子(こ)供(ども)の生(せい)命(めい)を救(すく)うために、できることはなんでもしたばかりか、危(き)機(き)を切(き)り抜(ぬ)けるために自(じ)分(ぶん)の血(ち)を提(てい)供(きょう)までした。

  • Với tư cách là một bác sĩ nội khoa, vị bác sĩ đó không chỉ làm mọi thứ có thể để cứu lấy mạng sống của một đứa trẻ đang hấp hối, mà thậm chí còn hiến cả máu của chính mình để vượt qua cơn nguy kịch.

Đăng nhập để tiếp tục