Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

売(ばい)買(ばい)

ばいばいbaibai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    mua bán; giao dịch; buôn bán

    EN trade; buying and selling; trafficking (e.g. of humans, arms, drugs); dealing

Câu ví dụ 11

家(うち)の売(ばい)買(ばい)が成(せい)約(やく)しました。

  • Việc mua bán nhà đã được hoàn tất.

Từ:家(いえ)売(ばい)買(ばい)成(せい)約(やく)

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)は株(かぶ)の売(ばい)買(ばい)を見(み)送(おく)った。

  • Hôm nay tôi đã quyết định không mua bán cổ phiếu.

Từ:こんにちは株(かぶ)売(ばい)買(ばい)見(み)送(おく)る

Ví dụ của biên tập

その不(ふ)動(どう)産(さん)の売(ばい)買(ばい)には、かなりの駆(か)け引(ひ)きがあったそうです。

  • Nghe nói rằng đã có rất nhiều sự thương lượng trong việc mua bán bất động sản đó.

Từ:不(ふ)動(どう)産(さん)売(ばい)買(ばい)かなり駆(か)け引(ひ)きそうです

Ví dụ của biên tập

大(おお)きな書(しょ)類(るい)バッグの中(なか)に、不(ふ)動(どう)産(さん)売(ばい)買(ばい)に関(かん)する重(じゅう)要(よう)な契(けい)約(やく)書(しょ)が入(はい)っている。

  • Trong chiếc túi đựng tài liệu lớn có chứa bản hợp đồng quan trọng liên quan đến việc mua bán bất động sản.

トムは馬(うま)を売(ばい)買(ばい)している。

  • Tom đang mua bán ngựa.

Từ:馬(うま)売(ばい)買(ばい)

Khớp tự động

トムは麻(ま)薬(やく)を売(ばい)買(ばい)している。

  • Tom đang mua bán ma túy.

Từ:麻(ま)薬(やく)売(ばい)買(ばい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục